hảo sự
Định nghĩa
Danh từ:
- Việc tốt, việc lành: "hảo sự" chỉ những sự việc mang tính tích cực, có lợi hoặc đem lại điều may mắn.
- Sự kiện tốt đẹp: "hảo sự" cũng được dùng để nói về một biến cố hoặc tình huống đem lại niềm vui, thành công.
Tính từ:
- Tốt lành, may mắn: Dùng để mô tả một sự kiện, hành động hoặc kết quả mang tính chất thuận lợi, hài lòng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Hảo sự đến với anh ấy sau bao năm khó khăn. (Một việc tốt lành xảy đến với anh ấy sau nhiều năm vất vả.)
- Đây là một hảo sự cho cả cộng đồng. (Đây là một sự kiện tốt đẹp cho toàn bộ cộng đồng.)
Tính từ:
- Họ có một kết quả hảo sự trong cuộc thi. (Họ đạt được một kết quả may mắn và tốt lành trong cuộc thi.)
- Chúng tôi mong chờ một tương lai hảo sự. (Chúng tôi hy vọng về một tương lai thuận lợi và tốt đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
"hảo sự tương lai": việc tốt lành sẽ xảy ra trong thời gian sắp tới.
- Họ tin vào hảo sự tương lai sau những nỗ lực hiện tại. (Họ tin rằng những việc tốt đẹp sẽ đến trong tương lai nhờ công sức hiện tại.)
"hảo sự bất ngờ": việc tốt lành xảy ra một cách đột ngột, không lường trước.
- Đó là một hảo sự bất ngờ khiến mọi người vui mừng. (Một điều tốt lành xảy ra bất ngờ làm mọi người hân hoan.)
Biến thể và từ gần giống
Sự tốt (danh từ): việc làm có ích, đạo đức.
- Làm sự tốt sẽ mang lại phước lành. (Hành động tốt sẽ đem lại điều may mắn.)
Hảo (tính từ): tốt, đẹp (thường dùng trong từ Hán-Việt).
- Hảo tâm của anh ấy khiến tôi cảm động. (Lòng tốt của anh ấy làm tôi xúc động.)
Từ đồng nghĩa
- Việc lành: hành động mang lại lợi ích hoặc phước đức.
- Điều tốt: kết quả hoặc tình huống tích cực.
- Sự kiện may mắn: biến cố mang lại vận may.
Thành ngữ liên quan
- Hảo sự đa ma: việc tốt thường gặp nhiều trở ngại (ý nói điều tốt đẹp thường không dễ dàng đạt được).
- Hảo sự đa ma, nhưng cuối cùng họ đã thành công. (Việc tốt thường gặp khó khăn, nhưng cuối cùng họ đã đạt được thành công.)