hảo sự

hảo sự

Một người đàn ông đang giúp một bà cụ băng qua đường, đó là một hảo sự.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Việc tốt, việc lành: "hảo sự" chỉ những sự việc mang tính tích cực, lợi hoặc đem lại điều may mắn.
    • Sự kiện tốt đẹp: "hảo sự" cũng được dùng để nói về một biến cố hoặc tình huống đem lại niềm vui, thành công.
  2. Tính từ:

    • Tốt lành, may mắn: Dùng để mô tả một sự kiện, hành động hoặc kết quả mang tính chất thuận lợi, hài lòng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Hảo sự đến với anh ấy sau bao năm khó khăn. (Một việc tốt lành xảy đến với anh ấy sau nhiều năm vất vả.)
    • Đây một hảo sự cho cả cộng đồng. (Đây một sự kiện tốt đẹp cho toàn bộ cộng đồng.)
  • Tính từ:

    • Họ một kết quả hảo sự trong cuộc thi. (Họ đạt được một kết quả may mắn tốt lành trong cuộc thi.)
    • Chúng tôi mong chờ một tương lai hảo sự. (Chúng tôi hy vọng về một tương lai thuận lợi tốt đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hảo sự tương lai": việc tốt lành sẽ xảy ra trong thời gian sắp tới.

    • Họ tin vào hảo sự tương lai sau những nỗ lực hiện tại. (Họ tin rằng những việc tốt đẹp sẽ đến trong tương lai nhờ công sức hiện tại.)
  • "hảo sự bất ngờ": việc tốt lành xảy ra một cách đột ngột, không lường trước.

    • Đó một hảo sự bất ngờ khiến mọi người vui mừng. (Một điều tốt lành xảy ra bất ngờ làm mọi người hân hoan.)
Biến thể từ gần giống
  • Sự tốt (danh từ): việc làm có ích, đạo đức.

    • Làm sự tốt sẽ mang lại phước lành. (Hành động tốt sẽ đem lại điều may mắn.)
  • Hảo (tính từ): tốt, đẹp (thường dùng trong từ Hán-Việt).

    • Hảo tâm của anh ấy khiến tôi cảm động. (Lòng tốt của anh ấy làm tôi xúc động.)
Từ đồng nghĩa
  • Việc lành: hành động mang lại lợi ích hoặc phước đức.
  • Điều tốt: kết quả hoặc tình huống tích cực.
  • Sự kiện may mắn: biến cố mang lại vận may.
Thành ngữ liên quan
  • Hảo sự đa ma: việc tốt thường gặp nhiều trở ngạinói điều tốt đẹp thường không dễ dàng đạt được).
    • Hảo sự đa ma, nhưng cuối cùng họ đã thành công. (Việc tốt thường gặp khó khăn, nhưng cuối cùng họ đã đạt được thành công.)

Từ chứa "hảo sự"